Phân loại & Danh mục chất thải nguy hại
Việc phân loại và áp mã chất thải nguy hại (CTNH) chính xác là
bước đầu tiên và quan trọng nhất để đảm bảo tuân thủ pháp luật
về bảo vệ môi trường.
Sử dụng công cụ tra cứu của chúng tôi để xác định nhanh nhóm
chất thải, đặc tính nguy hại và phương án xử lý tối ưu cho
doanh nghiệp của bạn theo quy định hiện hành.
Đảm bảo hồ sơ pháp lý minh bạch
Tối ưu chi phí xử lý theo từng nhóm mã
Tránh các rủi ro xử phạt hành chính

Tra cứu mã chất thải nguy hại
Tra cứu nhanh mã và danh mục chất thải nguy hại (CTNH) theo tên chất thải hoặc từ khóa liên quan. Công cụ giúp doanh nghiệp tham khảo mã CTNH, nhóm chất thải và thông tin phân loại trước khi thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý.
| Mã CTNH | Tên chất thải | Mã đối chiếu | Tính chất nguy hại | Trạng thái | Ngưỡng CTNH |
|---|
info Thông tin tra cứu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ chuyên viên để xác định mã CTNH chính xác theo hồ sơ thực tế.
Danh mục chất thải nguy hại
Chúng tôi sở hữu năng lực xử lý đa dạng các nhóm chất thải phát sinh từ quá trình sản xuất công nghiệp.
Thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí & than
Chất thải phát sinh từ hoạt động khai thác, tuyển quặng, khoan, chế biến khoáng sản, dầu khí và than.
- Bùn khoan, cặn dầu
- Cặn từ chế biến quặng
Hóa chất vô cơ
Chất thải từ sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng các loại hóa chất vô cơ.
- Axit, bazơ thải
- Muối và kim loại nặng
Hóa chất hữu cơ
Chất thải từ quá trình sản xuất và sử dụng hóa chất hữu cơ, dung môi và các hợp chất hữu cơ.
- Dung môi hữu cơ
- Cặn phản ứng hóa học
Nhà máy nhiệt điện & cơ sở đốt
Chất thải phát sinh từ nhà máy nhiệt điện, lò đốt và các hoạt động đốt công nghiệp khác.
- Tro, xỉ công nghiệp
- Bụi và cặn xử lý khí
Luyện kim & đúc kim loại
Chất thải từ luyện kim, nấu luyện, đúc và gia công các loại kim loại.
- Xỉ luyện kim
- Bụi kim loại
Vật liệu xây dựng & thủy tinh
Chất thải từ hoạt động sản xuất vật liệu xây dựng, gốm, xi măng và thủy tinh.
- Bụi sản xuất
- Cặn, bùn công nghiệp
Xử lý bề mặt & gia công kim loại
Chất thải phát sinh từ xi mạ, xử lý bề mặt và gia công kim loại cùng các vật liệu khác.
- Bùn thải xi mạ
- Dung dịch xử lý bề mặt
Sơn, véc ni, keo & mực in
Chất thải từ sản xuất và sử dụng sơn, véc ni, men thủy tinh, chất kết dính, chất bịt kín và mực in.
- Sơn và dung môi thải
- Mực in, keo thải
Gỗ, giấy & bột giấy
Chất thải từ chế biến gỗ, sản xuất sản phẩm gỗ, giấy và bột giấy.
- Bùn giấy
- Hóa chất bảo quản gỗ
Da, lông & dệt nhuộm
Chất thải từ thuộc da, xử lý lông, sản xuất dệt may và quá trình nhuộm.
- Bùn nhuộm
- Hóa chất thuộc da
Xây dựng & phá dỡ
Chất thải từ công trình xây dựng, phá dỡ và đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm.
- Vật liệu xây dựng nhiễm bẩn
- Đất đào ô nhiễm
Tái chế & xử lý chất thải, nước thải
Chất thải từ cơ sở tái chế, xử lý chất thải, xử lý nước thải và xử lý nước cấp.
- Bùn xử lý nước thải
- Cặn từ xử lý chất thải
Y tế & thú y
Chất thải nguy hại phát sinh từ cơ sở y tế, bệnh viện, phòng khám và hoạt động thú y.
- Chất thải lây nhiễm
- Dược phẩm thải
Nông nghiệp
Chất thải phát sinh từ các hoạt động sản xuất và chăm sóc trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Thuốc bảo vệ thực vật
- Bao bì hóa chất nông nghiệp
Thiết bị & phương tiện hết hạn sử dụng
Chất thải từ phá dỡ, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị, máy móc và phương tiện giao thông.
- Phương tiện hết hạn
- Linh kiện nhiễm dầu
Chất thải hộ gia đình & sinh hoạt
Các loại chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình và các nguồn chất thải sinh hoạt khác.
- Pin, ắc quy
- Hóa chất gia dụng
Dầu thải, nhiên liệu & dung môi
Dầu thải, nhiên liệu lỏng, dung môi hữu cơ, môi chất lạnh và các chất đẩy thải bỏ.
- Dầu nhớt đã qua sử dụng
- Dung môi hữu cơ thải
Bao bì, chất hấp thụ & vật liệu lọc
Bao bì, giẻ lau, chất hấp thụ, vật liệu lọc và vật liệu bảo vệ có chứa hoặc nhiễm thành phần nguy hại.
- Bao bì nhiễm hóa chất
- Giẻ lau, vật liệu lọc
Các loại chất thải khác
Nhóm các loại chất thải khác chưa được phân loại tại các nhóm nguồn hoặc dòng thải phía trên.
- Chất thải chưa phân nhóm
- Chất thải có thành phần nguy hại